同学
Hán Việt ĐỒNG HỌC
bạn học; bạn cùng lớp
Cách dùng
Chỉ người học cùng trường/lớp; giáo viên cũng dùng để gọi học sinh: 同学们好.
Ví dụ
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Cậu ấy là bạn học của tôi.
同学们,上课了!
Tóngxuémen, shàngkè le!
Các em, vào học rồi!
Hán Việt ĐỒNG HỌC
bạn học; bạn cùng lớp
Chỉ người học cùng trường/lớp; giáo viên cũng dùng để gọi học sinh: 同学们好.
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Cậu ấy là bạn học của tôi.
同学们,上课了!
Tóngxuémen, shàngkè le!
Các em, vào học rồi!