同样
Hán Việt ĐỒNG DẠNG
giống nhau, như nhau; tương tự, cũng vậy
Cách dùng
Tính từ: 同样的 + danh từ, hoặc làm trạng ngữ 同样 + động từ. Liên từ đầu vế sau: 同样,… (tương tự như vậy).
Ví dụ
我们买了同样的衣服。
Wǒmen mǎile tóngyàng de yīfu.
Chúng tôi mua quần áo giống nhau.
这个问题同样很重要。
Zhège wèntí tóngyàng hěn zhòngyào.
Vấn đề này cũng quan trọng như vậy.