SuperLandingSuperLanding

同样

tóngyàng

Hán Việt ĐỒNG DẠNG

giống nhau, như nhau; tương tự, cũng vậy

HSK 2Tính từLiên từ

Cách dùng

Tính từ: 同样的 + danh từ, hoặc làm trạng ngữ 同样 + động từ. Liên từ đầu vế sau: 同样,… (tương tự như vậy).

Ví dụ

  1. 我们买了同样的衣服。

    Wǒmen mǎile tóngyàng de yīfu.

    Chúng tôi mua quần áo giống nhau.

  2. 这个问题同样很重要。

    Zhège wèntí tóngyàng hěn zhòngyào.

    Vấn đề này cũng quan trọng như vậy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn