西医
Hán Việt TÂY Y
Tây y; bác sĩ Tây y
Cách dùng
Danh từ, đối lập với 中医. Có thể chỉ ngành y hoặc người bác sĩ: 看西医.
Ví dụ
我生病了一般看西医。
Wǒ shēngbìngle yìbān kàn xīyī.
Khi ốm tôi thường đi khám Tây y.
他妈妈是一名西医。
Tā māma shì yì míng xīyī.
Mẹ anh ấy là bác sĩ Tây y.