洗衣机
Hán Việt TẨY Y CƠ
máy giặt
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 台. Dùng: 用洗衣机洗衣服.
Ví dụ
我家的洗衣机坏了。
Wǒ jiā de xǐyījī huài le.
Máy giặt nhà tôi hỏng rồi.
他买了一台新洗衣机。
Tā mǎile yì tái xīn xǐyījī.
Anh ấy mua một chiếc máy giặt mới.
Hán Việt TẨY Y CƠ
máy giặt
Danh từ, lượng từ 台. Dùng: 用洗衣机洗衣服.
我家的洗衣机坏了。
Wǒ jiā de xǐyījī huài le.
Máy giặt nhà tôi hỏng rồi.
他买了一台新洗衣机。
Tā mǎile yì tái xīn xǐyījī.
Anh ấy mua một chiếc máy giặt mới.