SuperLandingSuperLanding

药水

yàoshuǐ

Hán Việt DƯỢC THỦY

thuốc nước

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thuốc dạng lỏng, có thể dùng 喝药水 hoặc 吃药水.

Ví dụ

  1. 孩子不喜欢喝药水。

    Háizi bù xǐhuan hē yàoshuǐ.

    Trẻ con không thích uống thuốc nước.

  2. 这瓶药水是治咳嗽的。

    Zhè píng yàoshuǐ shì zhì késou de.

    Lọ thuốc nước này dùng để trị ho.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn