SuperLandingSuperLanding

药片

yàopiàn

Hán Việt DƯỢC PHIẾN

viên thuốc (dạng nén)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 片: 一片药片 hoặc nói gọn 吃两片药.

Ví dụ

  1. 这些药片很小。

    Zhèxiē yàopiàn hěn xiǎo.

    Những viên thuốc này rất nhỏ.

  2. 每次吃两个药片。

    Měi cì chī liǎng ge yàopiàn.

    Mỗi lần uống hai viên thuốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn