SuperLandingSuperLanding

药店

yàodiàn

Hán Việt DƯỢC ĐIẾM

hiệu thuốc

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 家: 一家药店. Hay dùng 去药店买药.

Ví dụ

  1. 附近有药店吗?

    Fùjìn yǒu yàodiàn ma?

    Gần đây có hiệu thuốc không?

  2. 我去药店买点儿药。

    Wǒ qù yàodiàn mǎi diǎnr yào.

    Tôi đi hiệu thuốc mua ít thuốc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn