药店
Hán Việt DƯỢC ĐIẾM
hiệu thuốc
Cách dùng
Lượng từ 家: 一家药店. Hay dùng 去药店买药.
Ví dụ
附近有药店吗?
Fùjìn yǒu yàodiàn ma?
Gần đây có hiệu thuốc không?
我去药店买点儿药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi diǎnr yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua ít thuốc.
Hán Việt DƯỢC ĐIẾM
hiệu thuốc
Lượng từ 家: 一家药店. Hay dùng 去药店买药.
附近有药店吗?
Fùjìn yǒu yàodiàn ma?
Gần đây có hiệu thuốc không?
我去药店买点儿药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi diǎnr yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua ít thuốc.