英语
Hán Việt ANH NGỮ
tiếng Anh
Cách dùng
Dùng với 说/学/会: 说英语, 学英语.
Ví dụ
他英语说得很好。
Tā Yīngyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
我每天学一个小时英语。
Wǒ měi tiān xué yí ge xiǎoshí Yīngyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Anh một tiếng.
Hán Việt ANH NGỮ
tiếng Anh
Dùng với 说/学/会: 说英语, 学英语.
他英语说得很好。
Tā Yīngyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
我每天学一个小时英语。
Wǒ měi tiān xué yí ge xiǎoshí Yīngyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Anh một tiếng.