语言
Hán Việt NGỮ NGÔN
ngôn ngữ
Cách dùng
Lượng từ 种/门: 一种语言, 学一门语言.
Ví dụ
你会说几种语言?
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?
Bạn biết nói mấy ngôn ngữ?
学习一种语言不容易。
Xuéxí yì zhǒng yǔyán bù róngyì.
Học một ngôn ngữ không dễ.
Hán Việt NGỮ NGÔN
ngôn ngữ
Lượng từ 种/门: 一种语言, 学一门语言.
你会说几种语言?
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?
Bạn biết nói mấy ngôn ngữ?
学习一种语言不容易。
Xuéxí yì zhǒng yǔyán bù róngyì.
Học một ngôn ngữ không dễ.