SuperLandingSuperLanding

以外

yǐwài

Hán Việt DĨ NGOẠI

ngoài ra, ngoài…

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Mẫu thường gặp: 除了……以外 (ngoài… ra).

Ví dụ

  1. 除了他以外,大家都来了。

    Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu lái le.

    Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.

  2. 学校以外有很多饭馆。

    Xuéxiào yǐwài yǒu hěn duō fànguǎn.

    Bên ngoài trường có rất nhiều quán ăn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn