以外
Hán Việt DĨ NGOẠI
ngoài ra, ngoài…
Cách dùng
Mẫu thường gặp: 除了……以外 (ngoài… ra).
Ví dụ
除了他以外,大家都来了。
Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
学校以外有很多饭馆。
Xuéxiào yǐwài yǒu hěn duō fànguǎn.
Bên ngoài trường có rất nhiều quán ăn.