中午
Hán Việt TRUNG NGỌ
buổi trưa
Cách dùng
Danh từ thời gian, khoảng 11–13 giờ: 中午吃饭、中午休息. Đặt trước động từ hoặc đầu câu.
Ví dụ
我们中午一起吃饭吧。
Wǒmen zhōngwǔ yìqǐ chī fàn ba.
Trưa nay chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé.
中午我想睡一会儿。
Zhōngwǔ wǒ xiǎng shuì yíhuìr.
Buổi trưa tôi muốn ngủ một lát.