中间
Hán Việt TRUNG GIAN
ở giữa; chính giữa
Cách dùng
Danh từ phương vị: 在…中间 hoặc A和B中间 (giữa A và B).
Ví dụ
我坐在他们中间。
Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān.
Tôi ngồi giữa họ.
学校和医院中间有一个商店。
Xuéxiào hé yīyuàn zhōngjiān yǒu yí ge shāngdiàn.
Giữa trường học và bệnh viện có một cửa hàng.