SuperLandingSuperLanding

中间

zhōngjiān

Hán Việt TRUNG GIAN

ở giữa; chính giữa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: 在…中间 hoặc A和B中间 (giữa A và B).

Ví dụ

  1. 我坐在他们中间。

    Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān.

    Tôi ngồi giữa họ.

  2. 学校和医院中间有一个商店。

    Xuéxiào hé yīyuàn zhōngjiān yǒu yí ge shāngdiàn.

    Giữa trường học và bệnh viện có một cửa hàng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn