上午
Hán Việt THƯỢNG NGỌ
buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước giờ cụ thể: 上午九点. Đối lập: 下午 (buổi chiều).
Ví dụ
我上午有课。
Wǒ shàngwǔ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
明天上午十点见。
Míngtiān shàngwǔ shí diǎn jiàn.
Mười giờ sáng mai gặp nhé.