SuperLandingSuperLanding

上午

shàngwǔ

Hán Việt THƯỢNG NGỌ

buổi sáng (trước 12 giờ trưa)

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đặt trước giờ cụ thể: 上午九点. Đối lập: 下午 (buổi chiều).

Ví dụ

  1. 我上午有课。

    Wǒ shàngwǔ yǒu kè.

    Buổi sáng tôi có tiết học.

  2. 明天上午十点见。

    Míngtiān shàngwǔ shí diǎn jiàn.

    Mười giờ sáng mai gặp nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn