下午
Hán Việt HẠ NGỌ
buổi chiều
Cách dùng
Danh từ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc đầu câu: 下午三点, 我下午有课. Đối lập với 上午.
Ví dụ
下午我去图书馆。
Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.
Buổi chiều tôi đi thư viện.
现在是下午两点。
Xiànzài shì xiàwǔ liǎng diǎn.
Bây giờ là hai giờ chiều.