SuperLandingSuperLanding

下午

xiàwǔ

Hán Việt HẠ NGỌ

buổi chiều

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc đầu câu: 下午三点, 我下午有课. Đối lập với 上午.

Ví dụ

  1. 下午我去图书馆。

    Xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn.

    Buổi chiều tôi đi thư viện.

  2. 现在是下午两点。

    Xiànzài shì xiàwǔ liǎng diǎn.

    Bây giờ là hai giờ chiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn