自行车
Hán Việt TỰ HÀNH XA
xe đạp
Cách dùng
Lượng từ: 辆. Động từ đi kèm: 骑自行车.
Ví dụ
我每天骑自行车上班。
Wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngbān.
Hằng ngày tôi đạp xe đi làm.
这辆自行车是新买的。
Zhè liàng zìxíngchē shì xīn mǎi de.
Chiếc xe đạp này mới mua.
Hán Việt TỰ HÀNH XA
xe đạp
Lượng từ: 辆. Động từ đi kèm: 骑自行车.
我每天骑自行车上班。
Wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngbān.
Hằng ngày tôi đạp xe đi làm.
这辆自行车是新买的。
Zhè liàng zìxíngchē shì xīn mǎi de.
Chiếc xe đạp này mới mua.