SuperLandingSuperLanding

自行车

zìxíngchē

Hán Việt TỰ HÀNH XA

xe đạp

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 辆. Động từ đi kèm: 骑自行车.

Ví dụ

  1. 我每天骑自行车上班。

    Wǒ měi tiān qí zìxíngchē shàngbān.

    Hằng ngày tôi đạp xe đi làm.

  2. 这辆自行车是新买的。

    Zhè liàng zìxíngchē shì xīn mǎi de.

    Chiếc xe đạp này mới mua.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn