SuperLandingSuperLanding

自由

zìyóu

Hán Việt TỰ DO

tự do

HSK 2Danh từTính từ

Cách dùng

Danh từ: 有自由. Tính từ: 很自由、自由活动.

Ví dụ

  1. 周末我很自由。

    Zhōumò wǒ hěn zìyóu.

    Cuối tuần tôi rất tự do.

  2. 下午是自由活动时间。

    Xiàwǔ shì zìyóu huódòng shíjiān.

    Buổi chiều là thời gian hoạt động tự do.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn