自由
Hán Việt TỰ DO
tự do
Cách dùng
Danh từ: 有自由. Tính từ: 很自由、自由活动.
Ví dụ
周末我很自由。
Zhōumò wǒ hěn zìyóu.
Cuối tuần tôi rất tự do.
下午是自由活动时间。
Xiàwǔ shì zìyóu huódòng shíjiān.
Buổi chiều là thời gian hoạt động tự do.
Hán Việt TỰ DO
tự do
Danh từ: 有自由. Tính từ: 很自由、自由活动.
周末我很自由。
Zhōumò wǒ hěn zìyóu.
Cuối tuần tôi rất tự do.
下午是自由活动时间。
Xiàwǔ shì zìyóu huódòng shíjiān.
Buổi chiều là thời gian hoạt động tự do.