字典
Hán Việt TỰ ĐIỂN
từ điển (tra chữ)
Cách dùng
Lượng từ: 本. Hay dùng 查字典.
Ví dụ
不认识的字可以查字典。
Bú rènshi de zì kěyǐ chá zìdiǎn.
Chữ không biết có thể tra từ điển.
我买了一本汉语字典。
Wǒ mǎile yì běn Hànyǔ zìdiǎn.
Tôi đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung.
Hán Việt TỰ ĐIỂN
từ điển (tra chữ)
Lượng từ: 本. Hay dùng 查字典.
不认识的字可以查字典。
Bú rènshi de zì kěyǐ chá zìdiǎn.
Chữ không biết có thể tra từ điển.
我买了一本汉语字典。
Wǒ mǎile yì běn Hànyǔ zìdiǎn.
Tôi đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung.