做饭
Hán Việt TÁC PHẠN
nấu cơm, nấu ăn
Cách dùng
Từ ly hợp: 做了饭、做什么饭. Không mang thêm tân ngữ.
Ví dụ
妈妈在厨房做饭。
Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuòfàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?
Hán Việt TÁC PHẠN
nấu cơm, nấu ăn
Từ ly hợp: 做了饭、做什么饭. Không mang thêm tân ngữ.
妈妈在厨房做饭。
Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuòfàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?