SuperLandingSuperLanding

做饭

zuòfàn

Hán Việt TÁC PHẠN

nấu cơm, nấu ăn

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Từ ly hợp: 做了饭、做什么饭. Không mang thêm tân ngữ.

Ví dụ

  1. 妈妈在厨房做饭。

    Māma zài chúfáng zuòfàn.

    Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

  2. 你会做饭吗?

    Nǐ huì zuòfàn ma?

    Bạn có biết nấu ăn không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn