SuperLandingSuperLanding

作业

zuòyè

Hán Việt TÁC NGHIỆP

bài tập (về nhà)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Động từ đi kèm: 做作业、写作业、交作业.

Ví dụ

  1. 我还没做完作业。

    Wǒ hái méi zuòwán zuòyè.

    Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

  2. 今天的作业不多。

    Jīntiān de zuòyè bù duō.

    Bài tập hôm nay không nhiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn