SuperLandingSuperLanding

全年

quánnián

Hán Việt TOÀN NIÊN

cả năm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ trọn một năm: 全年无休 (làm cả năm không nghỉ), 全年气温.

Ví dụ

  1. 这里全年都很热。

    Zhèli quánnián dōu hěn rè.

    Ở đây cả năm đều nóng.

  2. 他全年只休息了五天。

    Tā quánnián zhǐ xiūxi le wǔ tiān.

    Cả năm anh ấy chỉ nghỉ năm ngày.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn