全年
Hán Việt TOÀN NIÊN
cả năm
Cách dùng
Chỉ trọn một năm: 全年无休 (làm cả năm không nghỉ), 全年气温.
Ví dụ
这里全年都很热。
Zhèli quánnián dōu hěn rè.
Ở đây cả năm đều nóng.
他全年只休息了五天。
Tā quánnián zhǐ xiūxi le wǔ tiān.
Cả năm anh ấy chỉ nghỉ năm ngày.
Hán Việt TOÀN NIÊN
cả năm
Chỉ trọn một năm: 全年无休 (làm cả năm không nghỉ), 全年气温.
这里全年都很热。
Zhèli quánnián dōu hěn rè.
Ở đây cả năm đều nóng.
他全年只休息了五天。
Tā quánnián zhǐ xiūxi le wǔ tiān.
Cả năm anh ấy chỉ nghỉ năm ngày.