全部
Hán Việt TOÀN BỘ
toàn bộ, tất cả
Cách dùng
Làm định ngữ (全部的钱) hoặc trạng ngữ (全部做完了).
Ví dụ
作业我全部做完了。
Zuòyè wǒ quánbù zuòwán le.
Bài tập tôi đã làm xong toàn bộ.
这就是我的全部行李。
Zhè jiù shì wǒ de quánbù xíngli.
Đây là toàn bộ hành lý của tôi.
Hán Việt TOÀN BỘ
toàn bộ, tất cả
Làm định ngữ (全部的钱) hoặc trạng ngữ (全部做完了).
作业我全部做完了。
Zuòyè wǒ quánbù zuòwán le.
Bài tập tôi đã làm xong toàn bộ.
这就是我的全部行李。
Zhè jiù shì wǒ de quánbù xíngli.
Đây là toàn bộ hành lý của tôi.