SuperLandingSuperLanding

全部

quánbù

Hán Việt TOÀN BỘ

toàn bộ, tất cả

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Làm định ngữ (全部的钱) hoặc trạng ngữ (全部做完了).

Ví dụ

  1. 作业我全部做完了。

    Zuòyè wǒ quánbù zuòwán le.

    Bài tập tôi đã làm xong toàn bộ.

  2. 这就是我的全部行李。

    Zhè jiù shì wǒ de quánbù xíngli.

    Đây là toàn bộ hành lý của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn