全国
Hán Việt TOÀN QUỐC
toàn quốc, cả nước
Cách dùng
Làm định ngữ hoặc chỉ phạm vi: 全国各地、全国人民.
Ví dụ
他去过全国很多地方。
Tā qù guo quánguó hěn duō dìfang.
Anh ấy đã đi nhiều nơi trên cả nước.
这个节目全国都能看到。
Zhège jiémù quánguó dōu néng kàndào.
Chương trình này cả nước đều xem được.