SuperLandingSuperLanding

全国

quánguó

Hán Việt TOÀN QUỐC

toàn quốc, cả nước

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Làm định ngữ hoặc chỉ phạm vi: 全国各地、全国人民.

Ví dụ

  1. 他去过全国很多地方。

    Tā qù guo quánguó hěn duō dìfang.

    Anh ấy đã đi nhiều nơi trên cả nước.

  2. 这个节目全国都能看到。

    Zhège jiémù quánguó dōu néng kàndào.

    Chương trình này cả nước đều xem được.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn