全身
Hán Việt TOÀN THÂN
toàn thân, khắp người
Cách dùng
Kết hợp: 全身都湿了、全身没力气.
Ví dụ
下雨了,我全身都湿了。
Xià yǔ le, wǒ quánshēn dōu shī le.
Trời mưa, tôi ướt hết cả người.
跑完步,我全身很累。
Pǎowán bù, wǒ quánshēn hěn lèi.
Chạy bộ xong, toàn thân tôi rất mệt.
Hán Việt TOÀN THÂN
toàn thân, khắp người
Kết hợp: 全身都湿了、全身没力气.
下雨了,我全身都湿了。
Xià yǔ le, wǒ quánshēn dōu shī le.
Trời mưa, tôi ướt hết cả người.
跑完步,我全身很累。
Pǎowán bù, wǒ quánshēn hěn lèi.
Chạy bộ xong, toàn thân tôi rất mệt.