SuperLandingSuperLanding

全身

quánshēn

Hán Việt TOÀN THÂN

toàn thân, khắp người

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Kết hợp: 全身都湿了、全身没力气.

Ví dụ

  1. 下雨了,我全身都湿了。

    Xià yǔ le, wǒ quánshēn dōu shī le.

    Trời mưa, tôi ướt hết cả người.

  2. 跑完步,我全身很累。

    Pǎowán bù, wǒ quánshēn hěn lèi.

    Chạy bộ xong, toàn thân tôi rất mệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn