全
Hán Việt TOÀN
đều, hoàn toàn; đầy đủ, toàn bộ
Cách dùng
Phó từ trước động từ: 全来了、全对了. Tính từ: 很全 (đầy đủ), 全班、全家.
Ví dụ
同学们全来了。
Tóngxuémen quán lái le.
Các bạn học đều đến cả rồi.
这家超市东西很全。
Zhè jiā chāoshì dōngxi hěn quán.
Siêu thị này hàng hóa rất đầy đủ.