不要
Hán Việt BẤT YẾU
đừng, không được
Cách dùng
Đứng trước động từ để khuyên can, cấm đoán: 不要说话. Tương tự 别; cuối câu hay có 了.
Ví dụ
上课的时候不要玩手机。
Shàngkè de shíhou búyào wán shǒujī.
Trong giờ học đừng chơi điện thoại.
不要担心,没问题。
Búyào dānxīn, méi wèntí.
Đừng lo, không có vấn đề gì.