SuperLandingSuperLanding

不要

búyào

Hán Việt BẤT YẾU

đừng, không được

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Đứng trước động từ để khuyên can, cấm đoán: 不要说话. Tương tự 别; cuối câu hay có 了.

Ví dụ

  1. 上课的时候不要玩手机。

    Shàngkè de shíhou búyào wán shǒujī.

    Trong giờ học đừng chơi điện thoại.

  2. 不要担心,没问题。

    Búyào dānxīn, méi wèntí.

    Đừng lo, không có vấn đề gì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn