不一定
Hán Việt BẤT NHẤT ĐỊNH
chưa chắc, không nhất định
Cách dùng
Đứng trước động từ/tính từ: 不一定来. Có thể đứng một mình để trả lời.
Ví dụ
他明天不一定来。
Tā míngtiān bùyídìng lái.
Ngày mai anh ấy chưa chắc đến.
贵的东西不一定好。
Guì de dōngxi bùyídìng hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.