SuperLandingSuperLanding

不行

bùxíng

Hán Việt BẤT HÀNH

không được; kém, dở

HSK 2Động từTính từ

Cách dùng

Từ chối: 不行 (không được). Đánh giá kém: 我的英语不行. Cũng chỉ mức độ cực điểm: 累得不行.

Ví dụ

  1. 现在出去玩儿?不行,你得先写作业。

    Xiànzài chūqu wánr? Bùxíng, nǐ děi xiān xiě zuòyè.

    Bây giờ ra ngoài chơi à? Không được, con phải làm bài tập trước.

  2. 我唱歌不行。

    Wǒ chàng gē bùxíng.

    Tôi hát dở lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn