电视
Hán Việt ĐIỆN THỊ
tivi; truyền hình
Cách dùng
Danh từ. Cụm cố định: 看电视 (xem tivi). Chỉ cái máy thì dùng 电视机.
Ví dụ
我晚上看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Buổi tối tôi xem tivi.
电视上有什么?
Diànshì shang yǒu shénme?
Trên tivi có gì?
Hán Việt ĐIỆN THỊ
tivi; truyền hình
Danh từ. Cụm cố định: 看电视 (xem tivi). Chỉ cái máy thì dùng 电视机.
我晚上看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Buổi tối tôi xem tivi.
电视上有什么?
Diànshì shang yǒu shénme?
Trên tivi có gì?