SuperLandingSuperLanding

小学

xiǎoxué

Hán Việt TIỂU HỌC

trường tiểu học; bậc tiểu học

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 所 hoặc 个. Hay dùng: 上小学 (học tiểu học), 小学老师.

Ví dụ

  1. 我妹妹上小学。

    Wǒ mèimei shàng xiǎoxué.

    Em gái tôi đang học tiểu học.

  2. 这是一个小学。

    Zhè shì yí ge xiǎoxué.

    Đây là một trường tiểu học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn