女生
Hán Việt NỮ SINH
nữ sinh; con gái
Cách dùng
Chỉ học sinh/sinh viên nữ, cũng dùng trong khẩu ngữ chỉ cô gái trẻ.
Ví dụ
我们班有十五个女生。
Wǒmen bān yǒu shíwǔ ge nǚshēng.
Lớp chúng tôi có mười lăm nữ sinh.
那个女生是新同学。
Nàge nǚshēng shì xīn tóngxué.
Bạn nữ kia là bạn học mới.