SuperLandingSuperLanding

女生

nǚshēng

Hán Việt NỮ SINH

nữ sinh; con gái

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ học sinh/sinh viên nữ, cũng dùng trong khẩu ngữ chỉ cô gái trẻ.

Ví dụ

  1. 我们班有十五个女生。

    Wǒmen bān yǒu shíwǔ ge nǚshēng.

    Lớp chúng tôi có mười lăm nữ sinh.

  2. 那个女生是新同学。

    Nàge nǚshēng shì xīn tóngxué.

    Bạn nữ kia là bạn học mới.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn