SuperLandingSuperLanding

得

dé

Hán Việt ĐẮC

được, đạt được, giành được

HSK 2Động từ

Cách dùng

Đi với điểm số, giải thưởng, bệnh: 得了一百分, 得第一, 得病.

Ví dụ

  1. 他考试得了一百分。

    Tā kǎoshì dé le yìbǎi fēn.

    Cậu ấy thi được một trăm điểm.

  2. 我们班得了第一名。

    Wǒmen bān dé le dì-yī míng.

    Lớp chúng tôi giành giải nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn