得
Hán Việt ĐẮC
được, đạt được, giành được
Cách dùng
Đi với điểm số, giải thưởng, bệnh: 得了一百分, 得第一, 得病.
Ví dụ
他考试得了一百分。
Tā kǎoshì dé le yìbǎi fēn.
Cậu ấy thi được một trăm điểm.
我们班得了第一名。
Wǒmen bān dé le dì-yī míng.
Lớp chúng tôi giành giải nhất.
Hán Việt ĐẮC
được, đạt được, giành được
Đi với điểm số, giải thưởng, bệnh: 得了一百分, 得第一, 得病.
他考试得了一百分。
Tā kǎoshì dé le yìbǎi fēn.
Cậu ấy thi được một trăm điểm.
我们班得了第一名。
Wǒmen bān dé le dì-yī míng.
Lớp chúng tôi giành giải nhất.