SuperLandingSuperLanding

得出

déchū

Hán Việt ĐẮC XUẤT

rút ra, đưa ra (kết luận, kết quả)

HSK 2

Cách dùng

Thường đi với 结论, 结果, 答案: 得出结论.

Ví dụ

  1. 我们得出了一个结论。

    Wǒmen déchū le yí ge jiélùn.

    Chúng tôi đã rút ra một kết luận.

  2. 你是怎么得出这个答案的?

    Nǐ shì zěnme déchū zhège dá'àn de?

    Bạn làm thế nào ra được đáp án này?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn