懂得
Hán Việt ĐỔNG ĐẮC
hiểu, hiểu được, biết (đạo lý, cách làm)
Cách dùng
Thường mang tân ngữ trừu tượng hoặc cụm động từ: 懂得道理, 懂得关心别人. Không làm bổ ngữ như 懂.
Ví dụ
他很懂得关心别人。
Tā hěn dǒngde guānxīn biérén.
Anh ấy rất biết quan tâm người khác.
孩子长大了,懂得了很多道理。
Háizi zhǎngdà le, dǒngde le hěn duō dàoli.
Đứa trẻ lớn rồi, đã hiểu được nhiều đạo lý.