电视机
Hán Việt ĐIỆN THỊ CƠ
máy truyền hình; cái tivi
Cách dùng
Danh từ chỉ chiếc tivi (đồ vật), lượng từ 台. Khác với 电视 thường chỉ chương trình truyền hình.
Ví dụ
我家有两台电视机。
Wǒ jiā yǒu liǎng tái diànshìjī.
Nhà tôi có hai cái tivi.
这台电视机很贵。
Zhè tái diànshìjī hěn guì.
Cái tivi này rất đắt.