SuperLandingSuperLanding

电视机

diànshìjī

Hán Việt ĐIỆN THỊ CƠ

máy truyền hình; cái tivi

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ chiếc tivi (đồ vật), lượng từ 台. Khác với 电视 thường chỉ chương trình truyền hình.

Ví dụ

  1. 我家有两台电视机。

    Wǒ jiā yǒu liǎng tái diànshìjī.

    Nhà tôi có hai cái tivi.

  2. 这台电视机很贵。

    Zhè tái diànshìjī hěn guì.

    Cái tivi này rất đắt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn