SuperLandingSuperLanding

公路

gōnglù

Hán Việt CÔNG LỘ

đường cái, quốc lộ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ đường lớn giữa các vùng; lượng từ: 条. Khác 马路 (đường phố trong thành phố).

Ví dụ

  1. 这条公路很长。

    Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.

    Con đường quốc lộ này rất dài.

  2. 公路上车很多。

    Gōnglù shang chē hěn duō.

    Trên đường quốc lộ có rất nhiều xe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn