SuperLandingSuperLanding

公里

gōnglǐ

Hán Việt CÔNG LÍ

ki-lô-mét (km)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Đơn vị chiều dài; thường dùng: 离……有……公里.

Ví dụ

  1. 我家离学校两公里。

    Wǒ jiā lí xuéxiào liǎng gōnglǐ.

    Nhà tôi cách trường hai ki-lô-mét.

  2. 他每天跑五公里。

    Tā měi tiān pǎo wǔ gōnglǐ.

    Mỗi ngày anh ấy chạy năm ki-lô-mét.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn