公平
Hán Việt CÔNG BÌNH
công bằng
Cách dùng
Thường gặp: 很公平, 不公平, 公平地…….
Ví dụ
这样做不公平。
Zhèyàng zuò bù gōngpíng.
Làm như vậy không công bằng.
老师对每个学生都很公平。
Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngpíng.
Thầy giáo rất công bằng với mỗi học sinh.
Hán Việt CÔNG BÌNH
công bằng
Thường gặp: 很公平, 不公平, 公平地…….
这样做不公平。
Zhèyàng zuò bù gōngpíng.
Làm như vậy không công bằng.
老师对每个学生都很公平。
Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngpíng.
Thầy giáo rất công bằng với mỗi học sinh.