SuperLandingSuperLanding

公平

gōngpíng

Hán Việt CÔNG BÌNH

công bằng

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường gặp: 很公平, 不公平, 公平地…….

Ví dụ

  1. 这样做不公平。

    Zhèyàng zuò bù gōngpíng.

    Làm như vậy không công bằng.

  2. 老师对每个学生都很公平。

    Lǎoshī duì měi ge xuésheng dōu hěn gōngpíng.

    Thầy giáo rất công bằng với mỗi học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn