车上
Hán Việt XA THƯỢNG
trên xe
Cách dùng
Chỉ vị trí trên xe: 在车上. Thường dùng với 有 hoặc 在.
Ví dụ
车上有很多人。
Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có rất nhiều người.
我的包在车上。
Wǒ de bāo zài chē shang.
Túi của tôi ở trên xe.
Hán Việt XA THƯỢNG
trên xe
Chỉ vị trí trên xe: 在车上. Thường dùng với 有 hoặc 在.
车上有很多人。
Chē shang yǒu hěn duō rén.
Trên xe có rất nhiều người.
我的包在车上。
Wǒ de bāo zài chē shang.
Túi của tôi ở trên xe.