后来
Hán Việt HẬU LAI
sau đó, về sau
Cách dùng
Dùng để kể việc xảy ra sau một thời điểm trong quá khứ; khác với 以后 (có thể dùng cho tương lai), 后来 chỉ dùng cho quá khứ.
Ví dụ
我们以前是同学,后来成了好朋友。
Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái chéngle hǎo péngyou.
Trước đây chúng tôi là bạn học, về sau trở thành bạn thân.
他去年来过一次,后来就没来了。
Tā qùnián láiguo yí cì, hòulái jiù méi lái le.
Năm ngoái anh ấy đến một lần, sau đó thì không đến nữa.