SuperLandingSuperLanding

后来

hòulái

Hán Việt HẬU LAI

sau đó, về sau

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng để kể việc xảy ra sau một thời điểm trong quá khứ; khác với 以后 (có thể dùng cho tương lai), 后来 chỉ dùng cho quá khứ.

Ví dụ

  1. 我们以前是同学,后来成了好朋友。

    Wǒmen yǐqián shì tóngxué, hòulái chéngle hǎo péngyou.

    Trước đây chúng tôi là bạn học, về sau trở thành bạn thân.

  2. 他去年来过一次,后来就没来了。

    Tā qùnián láiguo yí cì, hòulái jiù méi lái le.

    Năm ngoái anh ấy đến một lần, sau đó thì không đến nữa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn