SuperLandingSuperLanding

进来

jìn·lái

Hán Việt TIẾN LAI

đi vào (về phía người nói)

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Hướng vào phía người nói; có thể tách: 进教室来, 进不来. Cũng làm bổ ngữ: 走进来.

Ví dụ

  1. 快进来吧!

    Kuài jìnlai ba!

    Mau vào đi!

  2. 老师进来了。

    Lǎoshī jìnlai le.

    Thầy giáo vào rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn