常见
Hán Việt THƯỜNG KIẾN
thường gặp, phổ biến
Cách dùng
Hay làm định ngữ: 常见的问题, 常见病. Có thể làm vị ngữ: 这种情况很常见.
Ví dụ
这是一个常见的问题。
Zhè shì yí ge cháng jiàn de wèntí.
Đây là một vấn đề thường gặp.
这种花在南方很常见。
Zhè zhǒng huā zài nánfāng hěn cháng jiàn.
Loại hoa này rất phổ biến ở miền Nam.