教室
Hán Việt GIÁO THẤT
phòng học, lớp học
Cách dùng
Danh từ chỉ nơi chốn: 在教室里, 进教室; lượng từ 间/个.
Ví dụ
我们在三楼的教室上课。
Wǒmen zài sān lóu de jiàoshì shàngkè.
Chúng tôi học ở phòng học tầng ba.
教室里没有人。
Jiàoshì lǐ méiyǒu rén.
Trong phòng học không có ai.
Hán Việt GIÁO THẤT
phòng học, lớp học
Danh từ chỉ nơi chốn: 在教室里, 进教室; lượng từ 间/个.
我们在三楼的教室上课。
Wǒmen zài sān lóu de jiàoshì shàngkè.
Chúng tôi học ở phòng học tầng ba.
教室里没有人。
Jiàoshì lǐ méiyǒu rén.
Trong phòng học không có ai.