SuperLandingSuperLanding

教室

jiàoshì

Hán Việt GIÁO THẤT

phòng học, lớp học

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi chốn: 在教室里, 进教室; lượng từ 间/个.

Ví dụ

  1. 我们在三楼的教室上课。

    Wǒmen zài sān lóu de jiàoshì shàngkè.

    Chúng tôi học ở phòng học tầng ba.

  2. 教室里没有人。

    Jiàoshì lǐ méiyǒu rén.

    Trong phòng học không có ai.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn