SuperLandingSuperLanding

教师

jiàoshī

Hán Việt GIÁO SƯ

giáo viên

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Từ trang trọng chỉ nghề nghiệp; khi xưng hô dùng 老师, không dùng 教师.

Ví dụ

  1. 我妈妈是一名教师。

    Wǒ māma shì yì míng jiàoshī.

    Mẹ tôi là một giáo viên.

  2. 九月十日是教师节。

    Jiǔ yuè shí rì shì Jiàoshī Jié.

    Ngày 10 tháng 9 là Ngày Nhà giáo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn