教学
Hán Việt GIÁO HỌC
việc dạy học, giảng dạy
Cách dùng
Danh từ: 汉语教学 (dạy tiếng Trung), 教学楼 (tòa nhà học).
Ví dụ
他从事汉语教学工作。
Tā cóngshì Hànyǔ jiàoxué gōngzuò.
Anh ấy làm công việc dạy tiếng Trung.
我们的教学楼很新。
Wǒmen de jiàoxuélóu hěn xīn.
Tòa nhà học của chúng tôi rất mới.