SuperLandingSuperLanding

教学

jiàoxué

Hán Việt GIÁO HỌC

việc dạy học, giảng dạy

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 汉语教学 (dạy tiếng Trung), 教学楼 (tòa nhà học).

Ví dụ

  1. 他从事汉语教学工作。

    Tā cóngshì Hànyǔ jiàoxué gōngzuò.

    Anh ấy làm công việc dạy tiếng Trung.

  2. 我们的教学楼很新。

    Wǒmen de jiàoxuélóu hěn xīn.

    Tòa nhà học của chúng tôi rất mới.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn