SuperLandingSuperLanding

难受

nánshòu

Hán Việt NAN THỤ

khó chịu, mệt; buồn bực

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ cơ thể không thoải mái (头很难受) hoặc trong lòng khó chịu.

Ví dụ

  1. 我肚子有点儿难受。

    Wǒ dùzi yǒudiǎnr nánshòu.

    Bụng tôi hơi khó chịu.

  2. 考得不好,他心里很难受。

    Kǎo de bù hǎo, tā xīnli hěn nánshòu.

    Thi không tốt, trong lòng anh ấy rất khó chịu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn