难受
Hán Việt NAN THỤ
khó chịu, mệt; buồn bực
Cách dùng
Chỉ cơ thể không thoải mái (头很难受) hoặc trong lòng khó chịu.
Ví dụ
我肚子有点儿难受。
Wǒ dùzi yǒudiǎnr nánshòu.
Bụng tôi hơi khó chịu.
考得不好,他心里很难受。
Kǎo de bù hǎo, tā xīnli hěn nánshòu.
Thi không tốt, trong lòng anh ấy rất khó chịu.