SuperLandingSuperLanding

今天

jīntiān

Hán Việt KIM THIÊN

hôm nay

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đặt đầu câu hoặc sau chủ ngữ. Dãy: 昨天, 今天, 明天.

Ví dụ

  1. 今天星期几?

    Jīntiān xīngqī jǐ?

    Hôm nay thứ mấy?

  2. 我今天很忙。

    Wǒ jīntiān hěn máng.

    Hôm nay tôi rất bận.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn