SuperLandingSuperLanding

课堂

kètáng

Hán Việt KHÓA ĐƯỜNG

lớp học, giờ học (trên lớp)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường dùng: 在课堂上、课堂练习.

Ví dụ

  1. 在课堂上要认真听讲。

    Zài kètáng shang yào rènzhēn tīngjiǎng.

    Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng.

  2. 我们先做课堂练习。

    Wǒmen xiān zuò kètáng liànxí.

    Chúng ta làm bài tập trên lớp trước.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn