旅客
Hán Việt LỮ KHÁCH
hành khách, lữ khách
Cách dùng
Chỉ người đi tàu xe, máy bay; hay dùng trong thông báo: 各位旅客.
Ví dụ
各位旅客,火车马上就要开了。
Gè wèi lǚkè, huǒchē mǎshàng jiù yào kāi le.
Kính thưa quý hành khách, tàu sắp chạy rồi.
机场里有很多旅客。
Jīchǎng li yǒu hěn duō lǚkè.
Trong sân bay có rất nhiều hành khách.