旅行
Hán Việt LỮ HÀNH
du lịch, đi chơi xa
Cách dùng
Không trực tiếp mang tân ngữ nơi chốn: 去中国旅行 (không nói 旅行中国).
Ví dụ
我想去中国旅行。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng.
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
他们正在外面旅行。
Tāmen zhèngzài wàimiàn lǚxíng.
Họ đang đi du lịch bên ngoài.