SuperLandingSuperLanding

旅行

lǚxíng

Hán Việt LỮ HÀNH

du lịch, đi chơi xa

HSK 2Động từ

Cách dùng

Không trực tiếp mang tân ngữ nơi chốn: 去中国旅行 (không nói 旅行中国).

Ví dụ

  1. 我想去中国旅行。

    Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng.

    Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

  2. 他们正在外面旅行。

    Tāmen zhèngzài wàimiàn lǚxíng.

    Họ đang đi du lịch bên ngoài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn