名称
Hán Việt DANH XƯNG
tên gọi (của sự vật, tổ chức)
Cách dùng
Dùng cho sự vật, tổ chức (không dùng cho người; người dùng 名字): 公司名称.
Ví dụ
请写下公司的名称。
Qǐng xiě xià gōngsī de míngchēng.
Vui lòng ghi tên công ty.
这种花的名称是什么?
Zhè zhǒng huā de míngchēng shì shénme?
Tên gọi của loại hoa này là gì?