SuperLandingSuperLanding

名称

míngchēng

Hán Việt DANH XƯNG

tên gọi (của sự vật, tổ chức)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng cho sự vật, tổ chức (không dùng cho người; người dùng 名字): 公司名称.

Ví dụ

  1. 请写下公司的名称。

    Qǐng xiě xià gōngsī de míngchēng.

    Vui lòng ghi tên công ty.

  2. 这种花的名称是什么?

    Zhè zhǒng huā de míngchēng shì shénme?

    Tên gọi của loại hoa này là gì?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn